Tôi sẽ liên hệ với bạn vào ngày mai.
Tôi cân gạo trước khi nấu cơm.
Tôi sẽ báo tin cho mẹ khi tôi đến nơi.
Em bé đếm từ một đến mười.
Cô giáo thông báo lịch kiểm tra vào sáng nay.
Tôi tính tổng số tiền trước khi đi chợ.
Mẹ nhắc nhở tôi mang ô khi trời mưa.
Tôi so sánh giá của hai chiếc áo trước khi mua.
Tôi muốn xác nhận giờ hẹn với bạn.
Em có thể phân biệt hai màu này không?
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★