本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi cố thuyết phục bạn tôi đi học đúng giờ.

Anh ấy bắt con cá ở sông.

Anh ấy từ chối lời mời vì anh ấy bận.

Cậu bé đập bóng vào tường.

Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.

Anh ấy đánh quả bóng bằng tay.

Tôi đề nghị chúng ta đi bằng xe buýt.

Con chó cắn vào tay tôi.

Cô giáo gợi ý chúng tôi đọc cuốn sách này.

Mẹ ôm con trước khi đi học.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★