本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Đừng chê món ăn này, vì mẹ đã nấu rất lâu.

Tôi ngồi trên ghế trong phòng khách.

Tôi xin lỗi cô giáo vì đến lớp muộn.

Sau bữa trưa, tôi nằm trên ghế sofa một lúc.

Tôi cảm ơn cô giáo vì đã giúp tôi.

Anh ấy đẩy cánh cửa để vào phòng.

Tôi chúc bạn một ngày vui vẻ.

Anh ấy kéo cửa ra để vào nhà.

Tôi mời Lan đến nhà ăn tối vào thứ Bảy.

Đừng ném bóng vào cửa sổ.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★