本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Trong lớp, một phần năm số học sinh đi xe đạp đến trường.

Tôi chỉ ăn một phần mười cái bánh.

Tôi mua một đôi giày mới cho em gái.

Tôi mua một chục quả trứng ở chợ.

Có một trăm người trong phòng.

Công ty này có một tỷ đồng.

Nhà ga ở đấy, gần công viên.

Mở cửa sổ đi, trong phòng nóng quá.

Đừng chạy trong lớp học.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★