本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Bà tôi năm nay tám mươi tuổi.

Ông tôi chín mươi tuổi.

Trường tôi có hai trăm học sinh.

Tôi mua cuốn sách này với giá ba trăm nghìn đồng.

Trong trường tôi có năm trăm học sinh.

Tôi có một nghìn đồng trong túi.

Tôi có mười nghìn đồng trong túi.

Tôi cần một triệu đồng để mua máy tính cũ.

Ngôi nhà này giá một tỷ đồng.

Tôi ăn một phần ba cái bánh.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★