本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi không đi chơi vì trời mưa, vả lại tôi đang mệt.

Tôi rất mệt, song tôi vẫn đi học.

Em gái tôi mười ba tuổi.

Lớp tôi có mười bốn học sinh.

Em gái tôi mười sáu tuổi.

Tôi có mười bảy quyển sách.

Tôi có mười tám cuốn sách trong phòng.

Tôi có mười chín quyển sách trên kệ.

Bà tôi năm nay sáu mươi tuổi.

Bà tôi năm nay bảy mươi tuổi.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★