Em bé nhìn thấy một con gấu koala trong sở thú.
Tôi thấy một con chuột túi trong sở thú hôm qua.
Tôi thấy một con chuột đồng trong vườn vào buổi sáng.
Tôi thấy một con dơi trong hang.
Tôi thấy một con cá sấu ở sở thú.
Cá ngựa sống dưới biển.
Tôi thấy một con cá chép trong ao.
Tôi mua cá rô phi ở chợ để nấu bữa tối.
Tôi thấy một con ốc sên trên lá sau cơn mưa.
Em thấy một con bọ cánh cứng trên lá cây.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★