本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Việt Nam.

Ở làng tôi, phong tục đón Tết rất vui.

Gia đình tôi giữ truyền thống ăn cơm cùng nhau vào tối Chủ nhật.

Tôi rất thích lễ hội ở làng tôi.

Gia đình tôi tham gia nghi lễ ở đền vào sáng Chủ nhật.

Ở lớp, chúng tôi học về tôn giáo.

Gia đình tôi có tín ngưỡng riêng.

Tôi sẽ đi dự đám cưới của chị gái vào Chủ nhật.

Hôm qua, tôi đi dự đám tang của bác hàng xóm.

Tối nay, tôi đi dự bữa tiệc của Lan.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★