本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi phải trả tiền nhà vào đầu tháng.

Nước rò rỉ từ ống trong nhà bếp.

Cái cốc rơi xuống sàn và vỡ.

Bánh mì để lâu nên mốc.

Điện thoại của tôi hết pin khi tôi đang gọi cho mẹ.

Tối qua, nhà tôi bị mất điện trong một giờ.

Trạm cứu hỏa ở gần trường học của tôi.

Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt gần trường.

Bác sĩ đang ở trong phòng cấp cứu.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★