本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Anh ấy tháo chiếc ghế để sửa.

Tôi lắp cái bàn mới trong phòng khách.

Bố tôi khoan một lỗ nhỏ trên tường.

Tôi sơn cái ghế màu xanh.

Mẹ tôi trồng hoa trong vườn vào mùa xuân.

Mỗi sáng, tôi tưới cây trong vườn.

Bố tôi cắt cỏ trong vườn vào mỗi sáng Chủ nhật.

Sáng nay, tôi giúp mẹ nhổ cỏ trong vườn.

Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ nhỏ gần trường.

Gia đình tôi muốn thuê nhà gần trường học.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★