Mẹ dùng cái rây để lọc bột trước khi làm bánh.
Tôi đặt bánh vào hộp đựng trên bàn.
Cái thùng này rất nặng.
Tôi đặt chai nước trên bàn.
Mẹ mua một lọ nước hoa nhỏ.
Mẹ đặt một hũ mật ong trên bàn.
Em mở nắp chai nước.
Tôi lấy khăn tắm sau khi tắm xong.
Mẹ dùng khăn lau để lau bàn sau bữa ăn.
Tôi dùng bàn chải để làm sạch đôi giày.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★