本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Mẹ dùng cái rây để lọc bột trước khi làm bánh.

Tôi đặt bánh vào hộp đựng trên bàn.

Cái thùng này rất nặng.

Tôi đặt chai nước trên bàn.

Mẹ mua một lọ nước hoa nhỏ.

Mẹ đặt một hũ mật ong trên bàn.

Tôi lấy khăn tắm sau khi tắm xong.

Mẹ dùng khăn lau để lau bàn sau bữa ăn.

Tôi dùng bàn chải để làm sạch đôi giày.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★