本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi gấp áo rồi để vào tủ.

Mẹ phơi quần áo ngoài sân vào buổi sáng.

Mỗi sáng, mẹ ủi áo sơ mi cho bố.

Sau khi học xong, em cất sách vào cặp.

Tôi vứt chai nhựa vào thùng rác.

Tôi đổ rác vào mỗi sáng thứ Hai.

Tôi cần thay pin cho đồng hồ của mình.

Tôi khóa cửa trước khi đi ngủ.

Tôi mở khóa cửa bằng chìa khóa.

Tôi đóng gói quà trước khi gửi cho bạn.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★