本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Gia đình tôi thuê một biệt thự gần biển vào mùa hè.

Gia đình tôi sống trong một nhà thuê gần chợ.

Tôi đang tìm một phòng trọ gần trường.

Gia đình tôi xem tivi trong phòng khách mỗi tối.

Phòng ngủ của tôi có một cửa sổ lớn.

Học sinh ăn trưa trong phòng ăn của trường.

Bố tôi đọc sách trong phòng làm việc mỗi tối.

Phòng tắm ở cuối hành lang.

Mẹ đang nấu ăn trong nhà bếp.

Học sinh đi chậm trong hành lang.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★