本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Mẹ băm hành tây để nấu súp.

Tôi cắt bánh mì bằng dao.

Tôi gọt táo trước khi ăn.

Mẹ rửa sạch rau trước khi nấu ăn.

Tôi ngâm rau trong nước muối trước khi nấu.

Tôi trộn cơm với rau trong bát.

Tôi khuấy cà phê với một ít đường.

Mẹ nêm canh với một chút muối.

Mẹ ướp thịt với muối và tiêu trước khi nấu.

Mẹ tôi chiên cá cho bữa tối.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★