本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Mẹ rán cá cho bữa tối.

Mẹ tôi xào rau với tỏi cho bữa tối.

Tôi luộc hai quả trứng cho bữa sáng.

Mẹ hấp cá cho bữa tối.

Tối nay, mẹ nướng cá cho cả nhà.

Tôi hâm nóng cơm trong lò vi sóng.

Mẹ đun sôi nước để pha trà.

Bạn hãy để nguội súp trước khi ăn.

Bạn hãy đậy nồi lại sau khi nấu xong.

Tôi mở nắp chai nước trước khi uống.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★