本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Mẹ cho một ít gừng vào món canh.

Mẹ tôi cho nghệ vào món cá.

Tôi thêm hành lá vào bát phở.

Mẹ cho một ít lá tía tô vào bát cháo nóng.

Tôi thường cho rau mùi vào bát phở.

Tôi mua dưa chuột ở chợ để làm salad.

Mẹ mua ớt chuông ở chợ.

Mẹ mua khoai môn ở chợ để nấu chè.

Mẹ mua một củ cải ở chợ để nấu canh.

Mẹ nấu canh với củ sen cho bữa tối.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★