本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Lối ra ở bên trái nhà ga.

Tôi ngồi ở nhà chờ để đợi xe buýt.

Tôi đang ngồi trong phòng chờ của bệnh viện.

Tôi mua vé ở quầy vé lúc 8 giờ sáng.

Tôi hỏi đường ở quầy lễ tân.

Tôi để túi trong phòng thay đồ.

Tôi đang tìm phòng vệ sinh công cộng gần đây.

Bạn có thể bỏ chai nhựa vào thùng rác công cộng ở công viên.

Trẻ em đang chơi ở sân chơi gần nhà tôi.

Chúng tôi chơi bóng ở sân tennis vào chiều nay.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★