本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Chiều nay, chúng tôi chơi bóng ở sân bóng đá gần trường.

Trường tôi có một sân bóng rổ mới.

Trẻ em đang chơi trên bãi cỏ trước nhà.

Buổi sáng, tôi đi dạo trong vườn hoa gần nhà.

Tôi gặp bạn ở gần đài phun nước trong công viên.

Có một tượng đài lớn ở giữa công viên.

Cuối tuần, gia đình tôi đến thăm khu di tích ở Huế.

Nhà tôi ở gần nghĩa trang của làng.

Gần nhà tôi có một nhà máy.

Bố tôi làm việc ở công trường gần nhà.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★