Tôi để hành lý ở khách sạn.
Tôi để hành lý xách tay dưới ghế trước mặt.
Tôi đã gửi hành lý ký gửi tại quầy làm thủ tục.
Tôi để vali cạnh cửa.
Tôi để quần áo vào túi du lịch trước khi đi Đà Nẵng.
Tôi đứng chờ vali ở băng chuyền hành lý.
Tôi đang đợi tàu ở sân ga.
Tôi ngồi trong toa tàu gần cửa sổ.
Hành khách để vali trong khoang trên đầu.
Tôi đã tìm được chỗ ngồi gần cửa sổ.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★