本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Ngôi nhà của tôi rất ấm áp vào mùa đông.

Căn phòng này lạnh lẽo vào buổi tối.

Ly nước chanh mát lạnh làm tôi thấy dễ chịu.

Tôi dần dần quen với cuộc sống ở thành phố.

Cuối cùng, tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình.

Tôi sẽ gọi cho bạn ngay lập tức.

Tôi sống ở Hà Nội trước đây.

Gần đây, tôi đi bộ đến trường mỗi sáng.

Hiện nay, tôi học tiếng Nhật ở trung tâm.

Tôi ăn sáng, sau đó đi học.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★