本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi thích trái cây, táo nói riêng.

Tôi chủ yếu ăn cơm ở nhà.

Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.

Sau khi nghỉ ốm, tôi đi học bình thường.

Trời mưa liên tục từ sáng đến tối.

Tôi thường xuyên đi bộ sau bữa tối.

Tôi ngồi trong chốc lát rồi đi về.

Anh ấy lái xe cẩn thận vào ban đêm.

Cô ấy lặng lẽ đọc sách trong phòng.

Các em nhỏ hát vui vẻ trong lớp.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★