本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi sẽ nói với bạn về chuyện này về sau.

Tôi đã gặp anh ấy lâu rồi.

Tôi tạm thời sống ở nhà bạn.

Tôi sẽ nhớ bạn mãi mãi.

Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

Tôi đi học tiếng Việt hằng tuần.

Tôi trả tiền thuê nhà hằng tháng.

Gia đình tôi đi du lịch Đà Nẵng hằng năm.

Tôi thường học ở thư viện ban ngày.

Tôi thường đọc sách ban đêm trước khi ngủ.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★