本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Anh ấy là một người mạnh mẽ.

Sau cơn sốt, cô ấy cảm thấy yếu ớt.

Công việc của anh ấy khá ổn định.

Mạng Wi-Fi ở quán này không ổn định.

Tôi cảm thấy an tâm khi mẹ ở nhà.

Tôi cảm thấy bất an khi đi bộ một mình vào buổi tối.

Bộ phim này rất hấp dẫn.

Chiếc váy này đẹp nhưng màu sắc kém hấp dẫn.

Công việc này khá đơn điệu, nhưng tôi vẫn làm mỗi ngày.

Khu chợ này rất sôi động vào buổi sáng.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★