本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi không mua cái áo này vì nó kém chất lượng.

Tôi thích bài hát nguyên bản hơn.

Tôi có một cuộc gặp trực tiếp với cô giáo vào chiều nay.

Anh ấy cho tôi một câu trả lời gián tiếp.

Tôi tham gia lớp học trực tuyến vào buổi tối.

Tôi dùng bản đồ ngoại tuyến khi không có mạng.

Tôi mua một chiếc quạt di động cho phòng nhỏ của mình.

Cửa tự động mở khi tôi đến gần.

Tôi mua một món quà thủ công ở chợ.

Trang web này rất bảo mật.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★