Tôi không mua cái áo này vì nó kém chất lượng.
Tôi thích bài hát nguyên bản hơn.
Tôi có một cuộc gặp trực tiếp với cô giáo vào chiều nay.
Anh ấy cho tôi một câu trả lời gián tiếp.
Tôi tham gia lớp học trực tuyến vào buổi tối.
Tôi dùng bản đồ ngoại tuyến khi không có mạng.
Tôi mua một chiếc quạt di động cho phòng nhỏ của mình.
Cửa tự động mở khi tôi đến gần.
Tôi mua một món quà thủ công ở chợ.
Trang web này rất bảo mật.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★