本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Sau tai nạn, anh ấy vẫn tỉnh táo.

Anh ấy hơi say sau bữa tiệc.

Hôm nay tôi ốm nên không đi học.

Tôi thấy đau ở chân sau khi chạy.

Chân tôi bị sưng sau khi chạy.

Tay tôi bị ngứa sau khi chạm vào con mèo.

Cô ấy đỏ mặt khi nghe lời khen.

Sau khi bị ốm, mặt cô ấy trông xanh xao.

Cô ấy có dáng người mảnh mai.

Con mèo của tôi hơi mập nhưng rất dễ thương.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★