本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

テトになると、私の家の前にはオクナの花の鉢があります。

正解を見る

Tết đến, nhà tôi có một chậu hoa mai trước cửa.

毎年旧正月に、母はリビングに桃の花を生けます。

正解を見る

Mỗi Tết, mẹ tôi cắm hoa đào trong phòng khách.

毎年春になると、私はよく野原の上を飛ぶツバメを見ます。

正解を見る

Mỗi mùa xuân, tôi thường thấy chim én bay trên cánh đồng.

動物園でペンギンを一羽見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con chim cánh cụt ở sở thú.

私は湖で一羽の白い白鳥を見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con thiên nga trắng trên hồ.

一羽のコウノトリが川岸に立っています。

正解を見る

Một con cò đang đứng bên bờ sông.

私のオウムは簡単な言葉をいくつか話せます。

正解を見る

Con vẹt của tôi biết nói vài từ đơn giản.

クジャクが庭を歩いています。

正解を見る

Con công đang đi trong vườn.

ダチョウは草原でとても速く走ります。

正解を見る

Con đà điểu chạy rất nhanh trên đồng cỏ.

リスが木の上で木の実を食べています。

正解を見る

Con sóc đang ăn hạt trên cây.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★