0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tết đến, nhà tôi có một chậu hoa mai trước cửa.
正解を見る
Mỗi mùa xuân, tôi thường thấy chim én bay trên cánh đồng.
Tết đến, nhà tôi có một chậu hoa mai trước cửa.
Mỗi mùa xuân, tôi thường thấy chim én bay trên cánh đồng.