0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Mỗi sáng, tôi đi dạo trong vườn cây gần nhà.
正解を見る
Tôi thích sống ở nông thôn vì không khí trong lành.
正解を見る
Chúng tôi tái chế giấy và chai nhựa ở trường.
正解を見る
Gia đình tôi luôn tiết kiệm điện bằng cách tắt đèn khi ra khỏi phòng.
正解を見る
Chúng ta nên tiết kiệm nước khi tắm và rửa bát.