0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Sáng nay có mưa phùn, nên tôi mang áo khoác.
正解を見る
Hôm nay, áp suất không khí thấp nên trời có thể mưa.
正解を見る
Tối nào tôi cũng xem bản tin thời tiết trước khi đi ngủ.