このメールに写真を添付します。
Tôi đính kèm ảnh trong email này.
メールを送る前に、私は画像ファイルを圧縮します。
Tôi nén tệp ảnh trước khi gửi email.
このファイルを開く前に解凍する必要があります。
Tôi cần giải nén tệp này trước khi mở.
提出する前に、この作文を編集したいです。
Tôi muốn chỉnh sửa bài văn này trước khi nộp.
友だちに送る前に、この写真を切り抜きます。
Tôi cắt ảnh này trước khi gửi cho bạn.
母は飲む前に水をろ過します。
Mẹ lọc nước trước khi uống.
この写真を拡大できますか。
Bạn có thể phóng to bức ảnh này không?
私はあなたに送る前に写真を縮小します。
Tôi thu nhỏ ảnh trước khi gửi cho bạn.
新しいメッセージを読むために下にスクロールします。
Tôi cuộn xuống để đọc tin nhắn mới.
彼女は私を呼ぶために、私の肩を軽くたたきました。
Cô ấy chạm nhẹ vào vai tôi để gọi tôi.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★