0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tôi dùng phím tắt để lưu tài liệu nhanh hơn.
正解を見る
Tôi mở một cửa sổ trình duyệt để tìm bài học tiếng Việt.
正解を見る
Tôi dùng phần mềm để diệt virus máy tính.
正解を見る
Công ty dùng tường lửa để bảo vệ máy tính.