本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

携帯電話の壁紙を変えたいです。

正解を見る

Tôi muốn đổi hình nền trên điện thoại.

私はキーボードショートカットを使って、書類をより速く保存します。

正解を見る

Tôi dùng phím tắt để lưu tài liệu nhanh hơn.

画面上にツールバーが見えません。

正解を見る

Tôi không thấy thanh công cụ trên màn hình.

私はベトナム語のレッスンを探すためにブラウザウィンドウを1つ開きます。

正解を見る

Tôi mở một cửa sổ trình duyệt để tìm bài học tiếng Việt.

ニュースを読むために新しいタブを開きます。

正解を見る

Tôi mở một tab mới để đọc tin tức.

私は毎週、閲覧履歴を削除します。

正解を見る

Tôi xóa lịch sử duyệt web mỗi tuần.

私は昼食後にクッキーを1枚食べます。

正解を見る

Tôi ăn một cái cookie sau bữa trưa.

私は毎日スパムメールを削除します。

正解を見る

Tôi xóa thư rác mỗi ngày.

私はコンピューターウイルスを駆除するためにソフトウェアを使います。

正解を見る

Tôi dùng phần mềm để diệt virus máy tính.

会社はコンピューターを守るためにファイアウォールを使っています。

正解を見る

Công ty dùng tường lửa để bảo vệ máy tính.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★