0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Ngày mai, tôi sẽ thuyết trình về gia đình mình trước lớp.
正解を見る
Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh làm việc nhóm.
正解を見る
Vì trời mưa, chúng tôi trì hoãn cuộc họp đến ngày mai.
正解を見る
Tôi cần sắp xếp lịch cho cuộc họp ngày mai.