私はこのメールを日本語に翻訳します。
Tôi dịch email này sang tiếng Nhật.
彼女は会社のために書類を専門的に翻訳します。
Cô ấy dịch thuật tài liệu cho công ty.
彼女はこの単語をとてもはっきり発音します。
Cô ấy phát âm từ này rất rõ.
自分の名前をつづれますか。
Bạn có thể đánh vần tên của mình không?
私は毎日ベトナム語を練習します。
Tôi luyện tập tiếng Việt mỗi ngày.
今夜、私は明日のテストのために英語の授業を復習します。
Tối nay, tôi ôn tập bài tiếng Anh cho bài kiểm tra ngày mai.
今夜、私は家でベトナム語の練習問題をします。
Tối nay, tôi làm bài tiếng Việt ở nhà.
私は毎朝メールを確認します。
Tôi kiểm tra email mỗi sáng.
明日、私は英語の試験を受けます。
Ngày mai tôi thi môn tiếng Anh.
ランさんは英語の試験に合格しました。
Lan đã đạt yêu cầu trong kỳ thi tiếng Anh.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★