0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Sau giờ học, các học sinh chơi bóng ở sân trường.
正解を見る
Ban giám hiệu họp với giáo viên vào sáng thứ Hai.
正解を見る
Hiệu trưởng đang nói chuyện với học sinh trong sân trường.
正解を見る
Tôi có một bạn cùng lớp rất thân thiện và hay giúp tôi học bài.
正解を見る
Bạn cùng phòng của tôi rất thân thiện và hay giúp tôi dọn nhà.