0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Tôi đọc bảng tin mỗi sáng để biết tin mới.
正解を見る
Tôi thường dùng mạng xã hội để nói chuyện với bạn bè.
正解を見る
Tôi thường gửi biểu tượng cảm xúc khi nhắn tin cho bạn bè.