本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

父は明日の朝、庭の木を切り倒します。

正解を見る

Bố tôi sẽ chặt cây trong vườn vào sáng mai.

私たちはきれいな空気を得るために森林を保護する必要があります。

正解を見る

Chúng ta cần bảo tồn rừng để có không khí sạch.

バイクの排気ガスは都市の空気を汚染します。

正解を見る

Khói từ xe máy gây ô nhiễm không khí trong thành phố.

今朝、私は家の庭のごみを片付けました。

正解を見る

Sáng nay, tôi dọn rác trong sân nhà.

家で、私は毎日ごみを分別します。

正解を見る

Ở nhà, tôi phân loại rác mỗi ngày.

去年の夏、私の村の近くで森林火災が発生しました。

正解を見る

Mùa hè năm ngoái, gần làng tôi đã cháy rừng.

大雨の後、私の家は浸水しました。

正解を見る

Nhà tôi lụt sau cơn mưa lớn.

大雨の後、私の家の近くの丘が地滑りを起こしました。

正解を見る

Sau mưa lớn, ngọn đồi gần nhà tôi sạt lở.

この木の根はとても長いです。

正解を見る

Rễ của cây này rất dài.

この花の茎は緑色です。

正解を見る

Thân cây hoa này màu xanh.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★