本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

子どもは動物園でコアラを見ました。

正解を見る

Em bé nhìn thấy một con gấu koala trong sở thú.

私は昨日、動物園でカンガルーを一匹見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con chuột túi trong sở thú hôm qua.

朝、庭で一匹の野ネズミを見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con chuột đồng trong vườn vào buổi sáng.

私は洞窟の中で一匹のコウモリを見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con dơi trong hang.

私は動物園でワニを一匹見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con cá sấu ở sở thú.

タツノオトシゴは海に住んでいます。

正解を見る

Cá ngựa sống dưới biển.

私は池で一匹の鯉を見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con cá chép trong ao.

私は夕食を作るために市場でティラピアを買いました。

正解を見る

Tôi mua cá rô phi ở chợ để nấu bữa tối.

雨のあと、葉の上にカタツムリを一匹見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con ốc sên trên lá sau cơn mưa.

葉っぱの上に一匹の甲虫がいるのを見ました。

正解を見る

Em thấy một con bọ cánh cứng trên lá cây.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★