本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

一匹のトンボが湖の水面の上を飛んでいます。

正解を見る

Một con chuồn chuồn đang bay trên mặt hồ.

バッタが芝生の上で跳ねています。

正解を見る

Con châu chấu đang nhảy trên bãi cỏ.

昨夜、庭でコオロギの鳴き声を聞きました。

正解を見る

Tối qua, tôi nghe tiếng dế trong vườn.

子どもは葉っぱの上にテントウムシを一匹見つけました。

正解を見る

Em bé nhìn thấy một con bọ rùa trên chiếc lá.

私は葉っぱの上にカマキリを一匹見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con bọ ngựa trên lá cây.

台所にハエが一匹います。

正解を見る

Có một con ruồi trong bếp.

壁にクモが一匹いるのを見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con nhện trên tường.

私は夜、庭で一匹のサソリを見ました。

正解を見る

Tôi thấy một con bọ cạp trong vườn vào buổi tối.

今夜、母は家族みんなに海ガニを料理します。

正解を見る

Tối nay, mẹ nấu cua biển cho cả nhà.

母はスープを作るために市場で小エビを買いました。

正解を見る

Mẹ mua tép ở chợ để nấu canh.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★