家族関係において、夫婦は共に生活を分かち合いながらも、それぞれが独自の夢を追い求め、『同じベッド、異なる夢』の精神がはっきりと表れています。
In family relationships, a married couple shares life together but each pursues their own dreams, clearly reflecting the spirit of 'same bed, different dreams'.
復習用の問題
Trong mối quan hệ gia đình, đôi vợ chồng cùng nhau sẻ chia cuộc sống nhưng mỗi người lại theo đuổi những ước mơ riêng, thể hiện rõ tinh thần 'đồng sàng dị mộng'.
家族関係において、夫婦は共に生活を分かち合いながらも、それぞれが独自の夢を追い求め、『同じベッド、異なる夢』の精神がはっきりと表れています。
家族関係において、夫婦は共に生活を分かち合いながらも、それぞれが独自の夢を追い求め、『同じベッド、異なる夢』の精神がはっきりと表れています。
Trong mối quan hệ gia đình, đôi vợ chồng cùng nhau sẻ chia cuộc sống nhưng mỗi người lại theo đuổi những ước mơ riêng, thể hiện rõ tinh thần 'đồng sàng dị mộng'.
関連する単語
đồng sàng dị mộng
同じベッドにいながら別々の夢を見ること。また、形式的には一緒にいながら、心や目的が全く異なる関係を指す比喩表現。
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の編集を審査する
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 2
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 問題の編集を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
