最終更新日:2025/11/30
例文

言葉遊びの中で、彼はしばしば「mắt tròn」を「tròn mắt」に言い換えて、フレーズを面白くユーモラスにしています。

In the word game, he often spoonerizes 'mắt tròn' into 'tròn mắt' to make the phrases interesting and humorous.

このボタンはなに?

復習用の問題

Trong trò chơi từ ngữ, anh ấy thường nói lái 'mắt tròn' thành 'tròn mắt' để khiến những câu nói trở nên thú vị và hài hước.

正解を見る

言葉遊びの中で、彼はしばしば「mắt tròn」を「tròn mắt」に言い換えて、フレーズを面白くユーモラスにしています。

言葉遊びの中で、彼はしばしば「mắt tròn」を「tròn mắt」に言い換えて、フレーズを面白くユーモラスにしています。

正解を見る

Trong trò chơi từ ngữ, anh ấy thường nói lái 'mắt tròn' thành 'tròn mắt' để khiến những câu nói trở nên thú vị và hài hước.

関連する単語

nói lái

IPA(発音記号)
動詞

音節や韻を入れ替える言葉遊び

英語の意味
to switch the rhymes (or also tones) of the syllables of a disyllabic word, or two syllables of a tetrasyllabic set phrase, in a fashion similar to the use of spoonerism in English or contrepèterie in French
このボタンはなに?

言葉遊びの中で、彼はしばしば「mắt tròn」を「tròn mắt」に言い換えて、フレーズを面白くユーモラスにしています。

In the word game, he often spoonerizes 'mắt tròn' into 'tròn mắt' to make the phrases interesting and humorous.

このボタンはなに?

ベトナム語 - 日本語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の編集を審査する
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 2
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 問題の編集を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★