復習用の問題
Trong cuốn từ điển Hán-Việt, chữ 牢 được giải thích là một chữ Hán biểu thị nghĩa 'lao', tức là nhà tù.
正解を見る
漢越辞典では、この漢字は刑務所を意味すると説明されています。
正解を見る
Trong cuốn từ điển Hán-Việt, chữ 牢 được giải thích là một chữ Hán biểu thị nghĩa 'lao', tức là nhà tù.
関連する単語
牢
文字
漢字表記
牢: 監獄、牢屋、獄屋などを意味する漢字。
英語の意味
chữ Hán form of lao (“prison”). / Nôm form of lao (“javelin, harpoon”). / Nôm form of Lào (“Laos”). / Nôm form of rao (“to announce”). / Nôm form of sao (“why, how”). / Nôm form of sao (“star”). / Nôm form of sau (“after”). / Nôm form of trau (“to polish”).
関連語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の編集を審査する
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 2
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 問題の編集を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
