最終更新日:2025/08/26
Trong cuốn từ điển Hán-Việt, chữ 牢 được giải thích là một chữ Hán biểu thị nghĩa 'lao', tức là nhà tù.
正解を見る
漢越辞典では、この漢字は刑務所を意味すると説明されています。
編集履歴(0)
Trong cuốn từ điển Hán-Việt, chữ 牢 được giải thích là một chữ Hán biểu thị nghĩa 'lao', tức là nhà tù.
漢越辞典では、この漢字は刑務所を意味すると説明されています。