最終更新日:2026/01/04
例文
Every year, there is a tradition of shooting at a target for hamaya archery at the New Year.
中国語(簡体字)の翻訳
每年新年时都有射破魔矢的习俗。
中国語(繁体字)の翻訳
每年新年時有射破魔箭的習俗。
韓国語訳
매년 새해에는 액을 쫓기 위해 화살을 쏘는 풍습이 있습니다.
ベトナム語訳
Hàng năm, vào dịp năm mới có phong tục bắn mũi tên trừ tà.
タガログ語訳
Tuwing bagong taon, may kaugalian na magtira ng pana para itaboy ang kasamaan.
復習用の問題
正解を見る
Every year, there is a tradition of shooting at a target for hamaya archery at the New Year.
Every year, there is a tradition of shooting at a target for hamaya archery at the New Year.
正解を見る
毎年、新年には破魔を射る習慣があります。
関連する単語
破魔
ひらがな
はまでき
漢字
破魔的
名詞
略語
異表記
日本語の意味
破魔弓で射る的。また、破魔矢の的。多くは藁や木の枝を束ねて丸く作られる。 / 魔除け・厄除けのために用いられる道具や行為の総称。 / (語構成)「破る+魔」から成り、魔を打ち払うこと、またはその力を表す語。
やさしい日本語の意味
しょうがつにわるいものをはらうぎょうじでつかう、わらやきのえだでつくるまるいまと。
中国語(簡体字)の意味
日本神社“破魔矢”射礼用的圆形靶,多由捆扎稻草或树枝制成 / 用于驱邪仪式的射靶
中国語(繁体字)の意味
用於射破魔矢的圓形靶,多以稻草或樹枝綑紮製成 / 新年驅邪儀式中的靶子
韓国語の意味
액막이 화살 의식에서 쓰는 둥근 과녁 / 짚이나 나뭇가지를 엮어 만든 원형 표적
ベトナム語の意味
bia bắn cho 破魔矢 (hamaya), dạng tròn, thường làm từ rơm hoặc cành cây buộc lại / mục tiêu trong nghi lễ bắn cung trừ tà, làm từ rơm/cành cây kết vòng / bia rơm tròn dùng cho bắn hamaya
タガログ語の意味
bilog na puntirya para sa hamaya, karaniwang binigkis na dayami o mga sanga / seremonyal na puntirya sa pagpana na yari sa dayami o mga sanga
関連語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
