最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

お供

ひらがな
おとも
名詞
日本語の意味
仲間
やさしい日本語の意味
えらい人や目上の人といっしょに行動する人や、そのこと
中国語(簡体字)の意味
随从;随员 / 陪同者;同伴
中国語(繁体字)の意味
同伴者 / 隨從、侍從 / 陪同的人
韓国語の意味
동행 / 동반자 / 수행원
ベトナム語の意味
người đi cùng; tùy tùng / sự tháp tùng, việc đi theo / đồ ăn kèm, món nhắm (nghĩa bóng)
タガログ語の意味
kasama / alalay / eskorta
このボタンはなに?

As a companion attending the critical meeting that could determine the project's success, I realized that even the smallest acknowledgments, such as a nod, carried strategic significance.

中国語(簡体字)の翻訳

对我这个作为随行出席那场决定项目成败的重要会议的人来说,连回应的方式都具有战略意义。

中国語(繁体字)の翻訳

對於作為陪同出席那場影響專案成敗的重要會議的我來說,就連點頭的方式也具有策略性的意義。

韓国語訳

프로젝트의 성패를 좌우하는 중요한 회의에 동행으로 참석한 나에게는, 맞장구를 치는 방식 하나하나에도 전략적 의미가 있었다.

ベトナム語訳

Đối với tôi, người đi cùng tới một cuộc họp quan trọng quyết định thành bại của dự án, ngay cả cách tôi đáp lời cũng mang tính chiến lược.

タガログ語訳

Bilang isang kasama na dumalo sa isang mahalagang pagpupulong na magpapasiya sa tagumpay o pagkabigo ng proyekto, kahit ang paraan ng aking pag-iling o pagbigay ng maikling pagsang-ayon ay nagkaroon ng estratehikong kahulugan.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★