最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ネットワーカー

ひらがな
ねっとわあかあ
名詞
日本語の意味
ネットワーカーは、ネットワークビジネス(マルチ商法・マルチレベルマーケティング)に参加し、自ら商品を購入・愛用しつつ、人脈を広げて商品やビジネスを紹介・販売する人、またはその参加者全般を指す名詞です。
やさしい日本語の意味
ねずみこうのようなしごとで、しょうひんを人にすすめてうる人
中国語(簡体字)の意味
多层次营销的分销商 / 直销体系从业者 / 多层次营销网络参与者
中国語(繁体字)の意味
直銷商 / 多層次傳銷人員 / 傳直銷參與者
韓国語の意味
네트워크 마케팅 참가자 / 다단계 판매 조직의 판매원
ベトナム語の意味
nhà phân phối trong kinh doanh đa cấp / người làm tiếp thị theo mạng / người tham gia hệ thống bán hàng đa cấp
タガログ語の意味
distribyutor sa network marketing (MLM) / kasapi sa multi-level marketing / taong nagre-recruit at nagbebenta sa MLM
このボタンはなに?

He is a successful networker, introducing products to many people.

中国語(簡体字)の翻訳

他是一位成功的网络营销人员,向许多人介绍产品。

中国語(繁体字)の翻訳

他是一位成功的人脈經營者,向許多人介紹產品。

韓国語訳

그는 성공적인 네트워커로서 많은 사람들에게 제품을 소개하고 있습니다.

ベトナム語訳

Anh ấy là một người làm mạng lưới thành công và giới thiệu sản phẩm cho nhiều người.

タガログ語訳

Siya ay isang matagumpay na networker at ipinakikilala ang mga produkto sa maraming tao.

このボタンはなに?
意味(1)

distributor (participant in network marketing, also known as multi-level marketing)

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★