最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

可変資本

ひらがな
かへんしほん
名詞
マルクス主義
日本語の意味
可変資本
やさしい日本語の意味
人をやとうために使うお金で、人のはたらきでふえるぶぶんのお金
中国語(簡体字)の意味
马克思主义中指用于购买劳动力、能创造剩余价值的资本。 / 与不变资本相对,生产中价值会变化并产生剩余价值的资本。 / 资本主义生产中用于支付工资的资本。
中国語(繁体字)の意味
馬克思主義中用於購買勞動力、能產生剩餘價值的資本 / 其價值會因勞動而變動的資本,相對於不變資本
韓国語の意味
노동력 구매에 쓰여 잉여가치를 창출하는 자본 / 임금으로 지출되어 가치가 변동하는 자본 / 고정자본과 대비되는, 생산 과정에서 가치가 증식하는 자본
ベトナム語の意味
phần tư bản ứng vào sức lao động, tạo ra giá trị thặng dư / bộ phận tư bản thay đổi giá trị trong quá trình sản xuất (đối lập với tư bản bất biến)
タガログ語の意味
Kapital na inilalaan sa lakas‑paggawa (sahod) at lumilikha ng labis na halaga. / Bahagi ng kapital na nagbabago ang halaga sa proseso ng produksiyon; kabaligtaran ng di‑nagbabagong kapital.
このボタンはなに?

In Marxism, variable capital represents the value of labor power.

中国語(簡体字)の翻訳

在马克思主义中,可变资本表示劳动力的价值。

中国語(繁体字)の翻訳

在馬克思主義中,可變資本表示勞動力的價值。

韓国語訳

마르크스주의에서 가변자본은 노동력의 가치를 나타냅니다.

ベトナム語訳

Trong chủ nghĩa Mác, tư bản khả biến biểu thị giá trị của sức lao động.

タガログ語訳

Sa Marxismo, ang nagbabagong kapital ay kumakatawan sa halaga ng lakas-paggawa.

このボタンはなに?
意味(1)

(Marxism, capitalism) variable capital

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★