最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

花冷え

ひらがな
はなびえ
名詞
日本語の意味
春先、特に桜の咲くころに一時的に気温が下がって肌寒く感じられること。 / 華やいだ雰囲気の中で感じる、思いがけない寒さや冷えびえとした空気。
やさしい日本語の意味
さくらがさく春なのに、ふつうより少しさむくかんじる天気のこと
中国語(簡体字)の意味
樱花盛开时的春寒 / 春季短暂的降温期 / 花期骤冷天气
中国語(繁体字)の意味
春季櫻花盛開時出現的寒冷天氣 / 倒春寒,春天短暫的低溫
韓国語の意味
벚꽃이 피는 봄철의 쌀쌀한 날씨 / 꽃이 피는 시기의 일시적인 한기 / 꽃샘추위
ベトナム語の意味
đợt lạnh mùa xuân khi hoa anh đào nở / cái se lạnh trong tiết hoa nở đầu xuân / trời trở rét giữa mùa hoa
タガログ語の意味
panandaliang lamig sa tagsibol / paglamig habang namumulaklak ang sakura / lamig ng tagsibol sa panahon ng sakura
このボタンはなに?

Due to the cool spell in spring, the cherry blossoms fell early.

中国語(簡体字)の翻訳

由于倒春寒,樱花提前凋谢了。

中国語(繁体字)の翻訳

由於春季的倒春寒,櫻花提早凋落了。

韓国語訳

봄 꽃샘추위 때문에 벚꽃이 일찍 져 버렸다.

インドネシア語訳

Karena hawa dingin musim semi, bunga sakura gugur lebih cepat.

ベトナム語訳

Cái lạnh của mùa xuân khiến hoa anh đào rụng sớm.

タガログ語訳

Dahil sa malamig na panahon ng tagsibol, maagang nalagas ang mga bulaklak ng sakura.

このボタンはなに?
意味(1)

a cool spell during spring, when the cherry trees (sakura) are blossoming

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★