最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

恒星年

ひらがな
こうせいねん
名詞
日本語の意味
地球が太陽のまわりを一周するのに要する時間を基準とした年の長さ。春分点を基準とする回帰年とはわずかに異なる。 / 恒星を基準とした天文学上の時間単位としての一年。
やさしい日本語の意味
地球がまわりの星を背景にして一回まわるまでの一年のながさ
中国語(簡体字)の意味
地球相对恒星回到同一位置所需的时间 / 以恒星为参考的年度周期 / 相对于恒星测得的地球公转周期
中国語(繁体字)の意味
地球相對遠方恆星繞太陽公轉一周的時間,約365.256日 / 以恆星為基準測得的公轉年長,與回歸年相對
韓国語の意味
지구가 항성에 대해 같은 위치로 돌아오는 데 걸리는 시간 / 항성을 기준으로 측정한 지구의 공전 주기(약 365.256일)
インドネシア語
tahun sideris (tahun bintang) / waktu yang diperlukan Bumi mengelilingi Matahari relatif terhadap bintang tetap
ベトナム語の意味
năm sao / thời gian Trái Đất quay một vòng quanh Mặt Trời so với các sao cố định (~365,2564 ngày)
タガログ語の意味
panahon ng isang buong pag-ikot ng Daigdig sa Araw kaugnay ng mga nakapirming bituin / humigit‑kumulang 365.256 na araw; taon batay sa mga bituin
このボタンはなに?

The time it takes for the Earth to orbit the Sun is called a sidereal year.

中国語(簡体字)の翻訳

地球绕太阳公转一周所需的时间称为恒星年。

中国語(繁体字)の翻訳

地球繞太陽公轉一周所需的時間稱為恆星年。

韓国語訳

지구가 태양을 한 바퀴 도는 데 걸리는 시간을 항성년이라고 합니다.

インドネシア語訳

Waktu yang diperlukan Bumi untuk mengelilingi Matahari sekali disebut tahun sideris.

ベトナム語訳

Thời gian cần thiết để Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng được gọi là năm sao.

タガログ語訳

Ang oras na kinakailangan para makumpleto ng Daigdig ang isang pag-ikot nito sa paligid ng Araw ay tinatawag na taong sidereal.

このボタンはなに?
意味(1)

sidereal year

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★