元となった辞書の項目
江戸文字
ひらがな
えどもじ
名詞
日本語の意味
江戸時代に発達した、看板や広告、相撲の番付などに用いられる独特の書体や文字様式の総称。勘亭流や相撲字などを含む。
やさしい日本語の意味
えどじだいに うまれた みせの かんばんや ちらしに つかわれた めだつ もじの かきかた
中国語(簡体字)の意味
江户时代形成的独特书法与文字样式。 / 后发展为印刷字体的江户书体总称。 / 多用于招牌、海报等的装饰性字体风格。
中国語(繁体字)の意味
江戶時代所形成的日本書法與字體風格 / 常見於招牌、歌舞伎看板等的裝飾性字體 / 後來發展為排印化的江戶風字體樣式
韓国語の意味
에도 시대에 형성된 독특한 장식 서체 / 가부키 흥행지·간판·전단 등에 쓰인 굵고 힘있는 글자체
ベトナム語の意味
phong cách thư pháp “Edo” đặc trưng, xuất hiện thời Edo / kiểu chữ trang trí thời Edo, về sau phát triển thành kiểu chữ in
タガログ語の意味
natatanging estilo ng kaligrapya at tipo ng titik na nagmula sa Panahong Edo / anyo ng mga titik na kaugnay ng karatula, kabuki, at sining-bayan ng Edo / mga estilong sulat na naging batayan ng ilang font mula sa tradisyong Edo
意味(1)
(calligraphy and typography) Edo characters
, distinctive calligraphic (and later, typographic) styles that were born in the Edo period
( romanization )
( error-unknown-tag )