最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

誓って

ひらがな
ちかって
動詞
連用形 活用形
日本語の意味
conjunctive form of 誓う (chikau) [godan]
やさしい日本語の意味
かみさまなどにちかうときにいうことばで、つよくまもると約束していうようす
中国語(簡体字)の意味
发誓;起誓 / 以誓言保证;郑重承诺 / (作状语)我发誓;绝对
中国語(繁体字)の意味
發誓;立誓 / 以誓言保證;堅稱
韓国語の意味
맹세하여 / 맹세하고 / 맹세코
インドネシア語
bersumpah / berikrar / berjanji dengan sungguh-sungguh
ベトナム語の意味
thề; nguyện thề / xin thề (rằng); cam đoan / (thường với phủ định) tuyệt đối không; nhất định không
タガログ語の意味
sumumpa / mangako / magpanata
このボタンはなに?

He swore that he would definitely succeed and began to work hard.

中国語(簡体字)の翻訳

他发誓一定会成功,便开始努力工作。

中国語(繁体字)の翻訳

他發誓一定會成功,於是開始拼命工作。

韓国語訳

그는 반드시 성공하겠다고 맹세하고 열심히 일하기 시작했습니다.

インドネシア語訳

Ia bersumpah bahwa ia pasti akan berhasil, lalu mulai bekerja keras.

ベトナム語訳

Anh ấy thề rằng nhất định sẽ thành công và bắt đầu làm việc chăm chỉ.

タガログ語訳

Nangako siya na tiyak na magtatagumpay, at nagsimulang magtrabaho nang buong pagsisikap.

このボタンはなに?
意味(1)

conjunctive form of 誓う (chikau) [godan]

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★