最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

竹のカーテン

ひらがな
たけのかあてん
名詞
日本語の意味
竹や竹ひごで作られたカーテン状のもの。日よけや目隠しに使う。 / 冷戦期に、社会主義圏と資本主義圏の間の政治的・経済的・情報的な遮断や隔たりを、竹製の幕にたとえて呼んだ言葉。特に中国や東アジアの社会主義諸国と外部世界との間の障壁。
やさしい日本語の意味
せかいのなかで、しじょうやじょうほうが、とざされているくにぐにのあいだのきょうかいをたとえたことば
中国語(簡体字)の意味
冷战时期东亚共产国家与西方世界之间的政治与信息屏障的象征 / 比喻对外封闭、隔绝交流的政策或状态
中国語(繁体字)の意味
冷戰時期指中國等亞洲共產國家與西方之間的政治隔閡 / 比喻封閉政權對外交流的阻隔
韓国語の意味
중국 공산권과 서방 세계를 가르는 정치·이념적 장벽을 비유적으로 이르는 말 / 중국의 대외적 폐쇄·고립 상태를 가리키는 표현
インドネシア語
gorden yang terbuat dari bambu / istilah untuk pembatas politik yang memisahkan negara komunis Asia Timur (terutama Tiongkok) dari dunia luar pada era Perang Dingin
ベトナム語の意味
Bức màn tre / Ẩn dụ chỉ sự ngăn cách về chính trị, thông tin giữa Trung Quốc/các nước cộng sản châu Á và thế giới bên ngoài thời Chiến tranh Lạnh / Rào cản ý thức hệ ở Đông Á, tương tự Bức màn sắt
タガログ語の意味
kurtinang kawayan / metaporang tawag sa paghihiwalay/pagsasara ng China at mga bansang komunista sa Silangang Asya noong Digmaang Malamig
このボタンはなに?

In my room, a bamboo curtain is hung.

中国語(簡体字)の翻訳

我的房间里挂着竹帘。

中国語(繁体字)の翻訳

我的房間掛著竹簾。

韓国語訳

제 방에는 대나무 커튼이 걸려 있습니다.

インドネシア語訳

Di kamar saya tergantung tirai bambu.

ベトナム語訳

Trong phòng tôi có một chiếc rèm tre được treo.

タガログ語訳

May nakasabit na kurtinang gawa sa kawayan sa aking silid.

このボタンはなに?
意味(1)

Bamboo Curtain

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★