元となった辞書の項目
竹のカーテン
ひらがな
たけのかあてん
名詞
日本語の意味
竹や竹ひごで作られたカーテン状のもの。日よけや目隠しに使う。 / 冷戦期に、社会主義圏と資本主義圏の間の政治的・経済的・情報的な遮断や隔たりを、竹製の幕にたとえて呼んだ言葉。特に中国や東アジアの社会主義諸国と外部世界との間の障壁。
やさしい日本語の意味
せかいのなかで、しじょうやじょうほうが、とざされているくにぐにのあいだのきょうかいをたとえたことば
中国語(簡体字)の意味
冷战时期东亚共产国家与西方世界之间的政治与信息屏障的象征 / 比喻对外封闭、隔绝交流的政策或状态
中国語(繁体字)の意味
冷戰時期指中國等亞洲共產國家與西方之間的政治隔閡 / 比喻封閉政權對外交流的阻隔
韓国語の意味
중국 공산권과 서방 세계를 가르는 정치·이념적 장벽을 비유적으로 이르는 말 / 중국의 대외적 폐쇄·고립 상태를 가리키는 표현
インドネシア語
gorden yang terbuat dari bambu / istilah untuk pembatas politik yang memisahkan negara komunis Asia Timur (terutama Tiongkok) dari dunia luar pada era Perang Dingin
ベトナム語の意味
Bức màn tre / Ẩn dụ chỉ sự ngăn cách về chính trị, thông tin giữa Trung Quốc/các nước cộng sản châu Á và thế giới bên ngoài thời Chiến tranh Lạnh / Rào cản ý thức hệ ở Đông Á, tương tự Bức màn sắt
タガログ語の意味
kurtinang kawayan / metaporang tawag sa paghihiwalay/pagsasara ng China at mga bansang komunista sa Silangang Asya noong Digmaang Malamig
意味(1)
Bamboo Curtain
( canonical )
( romanization )